BẢN TIN THƯ VIỆN

“Mỗi ngày một trang sách – mỗi ngày một câu chuyện đẹp.” Thư viện là nơi thời gian lặng yên trên từng trang sách, để tri thức lên tiếng và những ước mơ âm thầm lớn dần. Mỗi cuốn sách được mở ra không chỉ để đọc, mà để cảm nhận, để trưởng thành và để tin rằng một điều đẹp đẽ luôn đang chờ phía trước. Bởi đôi khi, một trang sách hôm nay sẽ trở thành cả một hành trình của ngày mai.

Cả Quảng trường Ba Đình nghẹn ngào khi được nghe lại giọng Bác Hồ đọc Bản Tuyên ngôn độc lập

Kỹ năng sử dụng internet an toàn và hiệu quả

Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    LỊCH LÀM VIỆC

    Thông báo: Lịch hoạt động thư viện năm học 2026 - 2027, thời gian buổi sáng 7h15 - 11h00; buổi chiều 14h-16h30. Tất cả các ngày từ thứ 2 đến thứ 6

    Hiểu Hết Về Cuộc Đời Vĩ Đại Của Chủ Tịch Hồ Chí Minh

    GIỚI THIỆU SÁCH THEO CHỦ ĐỀ THÁNG

    SÁCH MỞ RA TRƯỚC MẮT TÔI NHỮNG CHÂN TRỜI TRI THỨC

    💕💕 “Gieo một trang sách hôm nay – vun một ước mơ ngày mai” 💕💕

    CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH ĐỌC TUYÊN NGÔN ĐỘC LẬP 2/9/1945

    Quản Trị Viên:Phạm Thị Yến Trang- CBTV - Trường THCS Lê Đô

    💕💕 Kỷ niệm 81 năm Cách mạng Tháng Tám thành công (19/8/1945 - 19/8/2026) và 81 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2/9/1945 - 2/9/2026) 💕💕

    Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Hòa (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:21' 06-11-2023
    Dung lượng: 3.0 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    THÂN CHÀO QUÝ
    THẦY CÔ VÀ CÁC
    EM HỌC SINH

    Kiểm tra bài cũ
    Câu hỏi 1:Em hãy nêu tính chất
    hóa học của nước (Viết phương
    trình minh hoạ).

    Phản ứng hóa học nào dưới đây tạo ra axit , tạo ra
    bazơ. Hãy chỉ ra đâu là hợp chất axit , đâu là hợp chất
    bazơ ?
    a. P2O5 + 3H2O
    b. 2Na + 2H2O

    2H3PO4

    ( axit )

    2NaOH + H2
    ( bazơ )

    c. CaO + H2O
    d. Zn + 2HCl

    Phản ứng tạo ra
    axit

    Ca(OH) 2
    ( bazơ)

    ZnCl2 + H2 
    ( muối)

    Phản ứng tạo ra
    bazơ

    Bài 37:

    I/ AXIT
    1. Khái niệm

    I/ AXIT
     1. Khái niệm
    Phân tử axit gồm một hay
    nhiều nguyên tử hiđro liên
    kết với gốc axit.
    HIĐRO GỐC AXIT
    Nguyên tử hiđro trong
    phân tử axit có thể thay thế
    HCl
    bằng các nguyên tử kim
    HNO3
    loại.
    H2CO3
    Zn + 2HCl
    ZnCl +H 
    (1)

    (1
    ng hay
    uy n
    ên hiề
    tử u
    )

    THÀNH PHẦN
    PHÂN TỬ AXIT

    H2 SO4

    H3 PO4

    Ví dụ: HCl, H2SO
    2
    42,
    FeH
    +H
    SO
    +H

    FeSO
    2
    4
    2
    4
    3PO4,…

    2. Công thức hóa học

    2. Công thức hóa học
    (1

    (1)

    ng ha y
    uy
    ên nhi
    tử ều
    )

    THÀNH PHẦN PHÂN TỬ AXIT

    HIĐRO

    GỐC AXIT

    Hx A

    HCl
    HNO3
    H2CO3
    H2 SO4
    H3 PO4

    H: Kí hiệu
    hóa học
    của nguyên
    tố hiđro.
    x : Chỉ số của
    hiđro.
    A: Kí hiệu
    gốc axit.

    2. Công thức hóa học

     Công thức hóa học của axit gồm một
    hay nhiều nguyên tử H và gốc axit.
     Công

    thức tổng quát:

    Trong đó:

    HxA

    H: Kí hiệu hóa học của nguyên tố Hiđro.
    x: Chỉ số của hiđro.
    A: Kí hiệu gốc axit.

    THẢO LUẬN
    NHÓM

    Công thức hoá
    học của một số
    axit

    Số nguyên tử
    hiđro

    Gốc axit và
    hóa trị gốc axit

    HCl

    1

    ─ Cl

    H2S

    2

    HNO3

    1
    2
    2

    =S
    ─ NO3
    = CO3
    = SO4
    ≡ PO4

    H2CO3
    H2SO4
    H3PO4

    3

    Trong phân tử axit hóa trị gốc axit bằng số nguyên tử hiđro

    3. Phân loại

    Hãy chỉ ra sự giống và khác
    nhau trong thành phần phân tử
    các axit có công thức hóa học
    sau:

    HF, H2S, HI, HCl
    H3PO4, H2CO3, H2SO4, HNO3

    AXIT
    Hãy sắp xếp các axit
    sau thành hai nhóm:
    axit
    axit có oxi và axit
    axit có oxi không có oxi
    không có oxi?
    H3PO4

    H2 S HI

    HF H2CO3 HNO3

    H2SO4
    HCl

     3. Phân loại

    Dựa vào thành phần phân tử, axit
    được chia làm 2 loại:
    Axit không có oxi
    Ví dụ: HCl, H2S …
    Axit có oxi
    Ví dụ: H2SO4, H3PO4, HNO3, H2SO3


     4. Tên gọi.
    a/ Axit không có oxi

    Tên axit : Axit + tên phi kim + hiđric
    CTHH

    HCl

    Tên gọi

    Axit clo hiđric

    H2S Axit sunfuhiđric
    HBr

    Axit bromhiđric

    HF

    Axit flohiđric

    Gốc axit và hóa trị
    gốc axit

    Tên gốc axit

    ─ Cl

    Clorua

    ═S
    ─ Br
    ─F

    Sunfua
    Brom ua
    Flor ua

     4. Tên gọi.
    a/ Axit không có oxi
    Tên axit : Axit + tên phi kim + hiđric
    Ví dụ:
    HCl: Axit clohiđric
    H2S: Axit sunfuhiđric

     b/

    Axit có oxi

     Axit

    có nhiều nguyên tử oxi :
    Tên axit : Axit + tên phi kim + ic
     Axit có ít nguyên tử oxi :
    Tên axit : Axit +tên phi kim + ơ
    CTHH

    Tên gọi

    Gốc axit và
    hóa trị gốc axit

    H2SO4 Axit sunfuric

    Tên gốc
    axit

    Sunfat

    H2CO3 Axit cacbon ic

    ═ SO4
    ═ CO3

    H3PO4 Axit photphor ic

    ≡ PO4

    Photph at

    H2SO3 Axit sunfurơ

    = SO3

    Sunf it

    Cacbon at

     b/

    Axit có oxi

     Axit có nhiều nguyên tử oxi :
    Tên axit : Axit + tên phi kim + ic

    Ví dụ: H2SO4: Axit sunfuric
    HNO3: Axit nitric
     Axit có ít nguyên tử oxi :
    Tên axit : Axit + tên phi kim + ơ

    Ví dụ: H2SO3: Axit sunfurơ
    HNO2: Axit nitrơ

    Axit
    không
    có oxi

    Tên axit :

    Axit + tên phi kim + hiđric

    ( gốc axit có đuôi ua )

    Axit có nhiều nguyên tử oxi
    Tên axit :
    Axit + tên phi kim + ic
    Axit có oxi

    ( gốc axit có đuôi at )

    Axit có ít nguyên tử oxi
    Tên axit :
    Axit +tên phi kim + ơ

    ( gốc axit có đuôi it )

    II/ BAZƠ
    1. Khái niệm

    Hãy nêu một số chất
    là bazơ mà em biết?

    BAZƠ
    1.
    Khái niệm

    Phân tử bazơ gồm có
    một nguyên tử kim loại
    NHÓM
    liên kết với một hay nhiều
    HIĐROXIT
    nhóm hiđroxit (– OH)
    iều

    )

    KOH
    NaOH
    Ca(OH)2
    Zn(OH)2
    Fe (OH)3
    Al (OH)3

    nh

    NGUYÊN
    TỬ KIM
    LOẠI

     II/

    ó

    (1
    )

    nh

    y
    OH
    ha
    (1 m –

    THÀNH PHẦN
    PHÂN TỬ BAZƠ

    Ví dụ:
    NaOH, Ca(OH)2 ,
    Cu(OH)2, Fe(OH)3,…

    NaOH , KOH , Ca(OH)2 , Fe (OH)3 , …
    Cu (OH)2 , Al (OH)3 , …

    THÀNH
    PHẦN
    PHÂN
    TỬ
    BAZƠ

    1 nguyên tử
    kim loại
    Liên kết
    với nhau
    1 hay nhiều
    nhóm
    hiđroxit

    M(OH)y
    M: Kí hiệu hóa học của
    nguyên tố kim loại
    y: chỉ số của nhóm – OH

    I

    II

    III

    KOH , Ca(OH)2 , Fe (OH)3 , …
    I

    II

    III

    NaOH , Cu (OH)2 , Al(OH) , …
    3
    3

    Trong phân tử bazơ :
    Hóa trị nguyên tố kim loại bằng chỉ số nhóm hiđroxit.

     2. Công thức hóa học
    Công thức hóa học của bazơ gồm một
    nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm
    hidroxit –OH.
    Công thức tổng quát:

    M(OH)n

    Trong đó:
    M: kí hiệu của nguyên tử kim loại
    n: chỉ số của nhóm hidroxit ( bằng với hóa trị
    của kim loại)

    3. Tên gọi
    TÊN
    GỌI
    CỦA
    BAZƠ

    Kim loại một hóa trị:
    Tên bazơ: Tên kim loại + hiđroxit
    Kim loại nhiều hóa trị :
    Tên bazơ: Tên kim loại +hóa trị của kim loại + hiđroxit

    Đọc tên các bazơ sau :
    Ca (OH)2

    Canxi hiđroxit

    Cu(OH)2

    Đồng (II) hiđroxit

    K OH

    Kali hiđroxit

    Al(OH)3

    Nhôm hiđroxit

    NaOH

    Natri hiđroxit

    Fe (OH)3 Sắt (III) hiđroxit

    3. Tên gọi
    Tên bazơ:
    Tên kim loại ( kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị ) + hiđroxit

    Ví dụ:
    NaOH: Natri hiđroxit
    Cu(OH)2: Đồng (II) hiđroxit

    4. Phân loại
    Thí nghiệm :

    Bước 1: Lấy hai ống nghiêm
    ống 1: Đựng natri hiđroxit.
    ống 2: Đựngđồng (II) hiđroxit.
    Bước 2: Rót vài ml nước vào hai
    ống nghiệm trên, khấy đều.

    Tính tan trong nước
    của bazơ

    4. Phân loại
    BAZƠ
    BAZƠ TAN
    K OH
    Na OH
    Ca (OH)2
    Ba (OH)2


    BAZƠ
    KHÔNG TAN

    Mg (OH)2
    Al(OH)3
    Zn (OH)2
    Fe (OH)3


    4. Phân loại
    a/ Bazơ tan được trong nước gọi là kiềm.
    Ví dụ: NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2
    b/ Bazơ không tan trong nước.
    Ví dụ: Cu(OH)2, Mg(OH)2,…

    GỌI TÊN CÁC AXIT SAU:

    HCl, H3PO4, HNO3, HF, HBr,
    H2SO4

    Tên các axit:
    HCl: Axit clohiđric
    H3PO4: Axit photphoric
    HNO3: Axit nitric
    HF: Axit flohiđric.
    HBr: Axit bromhiđric
    H2SO4: Axit sunfuric

    Bài 2: Viết công thức axit hoặc bazơ
    tương ứng với các oxit sau:
    CaO, CO2, FeO, P2O5, K2O, Al2O3.
    Đáp án: Ca(OH)2, H2CO3, Fe(OH)2,
    H3PO4, KOH, Al(OH)3.

    DẶN DÒ
    - HỌC BÀI VÀ LÀM BÀI TẬP TRONG SÁCH
    GIÁO KHOA TRANG 130
    - NGHIÊN CỨU PHẦN KHÁI NIỆM, CÔNG
    THỨC HÓA HỌC, TÊN GỌI, PHÂN LOẠI
    MUỐI.
    - ĐỌC PHẦN ĐỌC THÊM TRONG SÁCH
    GIÁO KHOA.
     
    Gửi ý kiến